
Ở phía trước tiếng Anh là gì?
in front of
Ở phía trước tiếng Anh là in front of, đọc là /ɪn frʌnt ɒv/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/ɪn frʌnt ɒv/ở phía trước
Câu ví dụ
The cat is in front of the box.
/ðə kæt ɪz ɪn frʌnt əv ðə bɒks/Con mèo ở trước cái hộp.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- まえ
中文
- 前面
हिन्दी
- सामने
Português
- na frente de
Deutsch
- vor
Cập nhật: