
Bên trong tiếng Anh là gì?
inside
Bên trong tiếng Anh là inside, đọc là /ˌɪnˈsaɪd/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/ˌɪnˈsaɪd/bên trong
Câu ví dụ
The cat is inside the box.
/ðə kæt ɪz ɪnˈsaɪd ðə bɒks/Con mèo ở bên trong hộp.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- なか
中文
- 里面
हिन्दी
- अंदर
Português
- dentro
Deutsch
- drinnen
Cập nhật: