
Ở phía sau tiếng Anh là gì?
behind
Ở phía sau tiếng Anh là behind, đọc là /bɪˈhaɪnd/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/bɪˈhaɪnd/ở phía sau
Câu ví dụ
The cat is behind the box.
/ðə kæt ɪz bɪˈhaɪnd ðə bɒks/Con mèo ở sau cái hộp.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- うしろ
中文
- 后面
हिन्दी
- पीछे
Português
- atrás
Deutsch
- hinter
Cập nhật: