
Ở phía trên tiếng Anh là gì?
above
Ở phía trên tiếng Anh là above, đọc là /əˈbʌv/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/əˈbʌv/ở phía trên
Câu ví dụ
The bird is above the tree.
/ðə bɜːd ɪz əˈbʌv ðə triː/Con chim ở phía trên cái cây.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- うえ
中文
- 上面
हिन्दी
- ऊपर
Português
- acima
Deutsch
- über
Cập nhật: