
At the shopping centre — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| PHÍA SAU | behind | /bɪˈhaɪnd/ | ở phía sau |
| A — X — B | between | /bɪˈtwiːn/ | ở giữa hai vị trí |
| GẦN | near | /nɪə/ | ở gần |
| ĐỐI DIỆN | opposite | /ˈɒpəzɪt/ | ở đối diện |
| 🎁 | gift shop | /ˈɡɪft ʃɒp/ | cửa hàng quà tặng |
| 👗 | skirt | /skɜːt/ | chân váy |
| 👕 | T-shirt | /ˈtiː ʃɜːt/ | áo phông |
| ₫ | dong | /dɒŋ/ | đồng, đơn vị tiền Việt Nam |
| 1.000 | thousand | /ˈθaʊznd/ | nghìn |
Unit 18 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Ở trung tâm mua sắm – At the shopping centre) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick., Look, complete and read., Let’s sing!, Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and number., Look, complete and read., Let’s play Guess the price., Listen and repeat., Listen and circle., Let’s chant!, Read and complete., Let’s write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 18 lớp 4 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 18.