
Số 16 tiếng Anh là gì?
sixteen
Số 16 tiếng Anh là sixteen, đọc là /ˌsɪksˈtiːn/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/ˌsɪksˈtiːn/số 16
Câu ví dụ
Sixteen crayons are in the box.
/sɪksˈtiːn ˈkreɪənz ər ɪn ðə bɒks/Có mười sáu cây bút sáp trong hộp.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- じゅうろく
中文
- 十六
हिन्दी
- सोलह
Português
- dezesseis
Deutsch
- sechzehn
Cập nhật: