
Số 19 tiếng Anh là gì?
nineteen
Số 19 tiếng Anh là nineteen, đọc là /ˌnaɪnˈtiːn/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/ˌnaɪnˈtiːn/số 19
Câu ví dụ
Nineteen apples are in the basket.
/naɪnˈtiːn ˈæpəlz ər ɪn ðə ˈbɑːskɪt/Có mười chín quả táo trong giỏ.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- じゅうきゅう
中文
- 十九
हिन्दी
- उन्नीस
Português
- dezenove
Deutsch
- neunzehn
Cập nhật: