
Chú, bác, cậu tiếng Anh là gì?
uncle
Chú, bác, cậu tiếng Anh là uncle, đọc là /ˈʌŋkl/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/ˈʌŋkl/chú, bác, cậu
Câu ví dụ
My uncle has a car.
/maɪ ˈʌŋkəl hæz ə kɑː/Chú của con có ô tô.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- おじ
中文
- 叔叔、舅舅
हिन्दी
- चाचा
Português
- tio
Deutsch
- Onkel
Cập nhật: