
Kẹo tiếng Anh là gì?
sweets
Kẹo tiếng Anh là sweets, đọc là /swiːts/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/swiːts/kẹo
Câu ví dụ
Don't eat too many sweets.
/dəʊnt iːt tuː ˈmeni swiːts/Đừng ăn nhiều kẹo quá nhé.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- あめ
中文
- 糖果
हिन्दी
- टॉफ़ी
Português
- bala
Deutsch
- Bonbon
Cập nhật: