
10 / 15
study room
/ˈstʌdi ruːm/phòng học
I read books in the study room.
/aɪ riːd bʊks ɪn ðə ˈstʌdi ruːm/Em đọc sách trong phòng học.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈstʌdi ruːm/phòng học
I read books in the study room.
/aɪ riːd bʊks ɪn ðə ˈstʌdi ruːm/Em đọc sách trong phòng học.