
12 / 13
classmate
/ˈklɑːsmeɪt/bạn cùng lớp
My classmate sits next to me.
/maɪ ˈklɑːsmeɪt sɪts nekst tə miː/Bạn cùng lớp ngồi cạnh con.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈklɑːsmeɪt/bạn cùng lớp
My classmate sits next to me.
/maɪ ˈklɑːsmeɪt sɪts nekst tə miː/Bạn cùng lớp ngồi cạnh con.