
20 / 20
cave
/keɪv/hang động
A bear sleeps in the cave.
/ə beə sliːps ɪn ðə keɪv/Gấu ngủ trong hang.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/keɪv/hang động
A bear sleeps in the cave.
/ə beə sliːps ɪn ðə keɪv/Gấu ngủ trong hang.