
10 / 18
hamburger
/ˈhæmbɜːɡə/bánh hamburger
He eats a hamburger.
/hiː iːts ə ˈhæmbɜːɡə/Bạn ấy ăn bánh hamburger.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈhæmbɜːɡə/bánh hamburger
He eats a hamburger.
/hiː iːts ə ˈhæmbɜːɡə/Bạn ấy ăn bánh hamburger.