
8 / 18
chicken
/ˈtʃɪkɪn/thịt gà
We have chicken for dinner.
/wiː hæv ˈtʃɪkɪn fə ˈdɪnə/Chúng con ăn thịt gà vào bữa tối.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈtʃɪkɪn/thịt gà
We have chicken for dinner.
/wiː hæv ˈtʃɪkɪn fə ˈdɪnə/Chúng con ăn thịt gà vào bữa tối.