
1 / 18
bread
/bred/bánh mì
I eat bread for breakfast.
/aɪ iːt bred fə ˈbrekfəst/Con ăn bánh mì vào bữa sáng.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/bred/bánh mì
I eat bread for breakfast.
/aɪ iːt bred fə ˈbrekfəst/Con ăn bánh mì vào bữa sáng.