
1 / 26
zookeeper
/ˈzuːkiːpə/người trông thú
The zookeeper feeds the animals.
/ðə ˈzuːkiːpə fiːdz ði ˈænɪməlz/Người trông thú cho các con vật ăn.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈzuːkiːpə/người trông thú
The zookeeper feeds the animals.
/ðə ˈzuːkiːpə fiːdz ði ˈænɪməlz/Người trông thú cho các con vật ăn.