
3 / 26
shopkeeper
/ˈʃɒpkiːpə/người bán hàng
The shopkeeper sells fruit.
/ðə ˈʃɒpkiːpə selz fruːt/Cô bán hàng bán trái cây.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈʃɒpkiːpə/người bán hàng
The shopkeeper sells fruit.
/ðə ˈʃɒpkiːpə selz fruːt/Cô bán hàng bán trái cây.