
23 / 26
mechanic
/məˈkænɪk/thợ sửa xe
The mechanic fixes cars.
/ðə məˈkænɪk ˈfɪksɪz kɑːz/Thợ máy sửa ô tô.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/məˈkænɪk/thợ sửa xe
The mechanic fixes cars.
/ðə məˈkænɪk ˈfɪksɪz kɑːz/Thợ máy sửa ô tô.