
20 / 26
fisherman
/ˈfɪʃəmən/ngư dân
The fisherman catches fish.
/ðə ˈfɪʃəmən ˈkætʃɪz fɪʃ/Ngư dân bắt cá.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈfɪʃəmən/ngư dân
The fisherman catches fish.
/ðə ˈfɪʃəmən ˈkætʃɪz fɪʃ/Ngư dân bắt cá.