
12 / 33
violin
/ˌvaɪəˈlɪn/đàn vi-ô-lông
She plays the violin.
/ʃiː pleɪz ðə vaɪəˈlɪn/Cô ấy chơi đàn vi-ô-lông.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˌvaɪəˈlɪn/đàn vi-ô-lông
She plays the violin.
/ʃiː pleɪz ðə vaɪəˈlɪn/Cô ấy chơi đàn vi-ô-lông.