
12 / 16
have dinner
/hæv ˈdɪnə/ăn tối
My family has dinner together.
/maɪ ˈfæmɪli hæz ˈdɪnə təˈɡeðə/Gia đình con ăn tối cùng nhau.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/hæv ˈdɪnə/ăn tối
My family has dinner together.
/maɪ ˈfæmɪli hæz ˈdɪnə təˈɡeðə/Gia đình con ăn tối cùng nhau.