
5 / 18
orange
/ˈɒrɪndʒ/màu cam
The carrot is orange.
/ðə ˈkærət ɪz ˈɒrɪndʒ/Cà rốt màu cam.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈɒrɪndʒ/màu cam
The carrot is orange.
/ðə ˈkærət ɪz ˈɒrɪndʒ/Cà rốt màu cam.