
15 / 16
gosling
/ˈɡɒzlɪŋ/ngỗng con
The gosling follows its mother.
/ðə ˈɡɒslɪŋ ˈfɒləʊz ɪts ˈmʌðə/Ngỗng con đi theo ngỗng mẹ.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈɡɒzlɪŋ/ngỗng con
The gosling follows its mother.
/ðə ˈɡɒslɪŋ ˈfɒləʊz ɪts ˈmʌðə/Ngỗng con đi theo ngỗng mẹ.