
2 / 16
duckling
/ˈdʌklɪŋ/vịt con
The duckling follows its mum.
/ðə ˈdʌklɪŋ ˈfɒləʊz ɪts mʌm/Vịt con đi theo vịt mẹ.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈdʌklɪŋ/vịt con
The duckling follows its mum.
/ðə ˈdʌklɪŋ ˈfɒləʊz ɪts mʌm/Vịt con đi theo vịt mẹ.