
14 / 17
raccoon
/rəˈkuːn/gấu mèo
The raccoon has a striped tail.
/ðə rəˈkuːn hæz ə straɪpt teɪl/Gấu mèo có cái đuôi khoang.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/rəˈkuːn/gấu mèo
The raccoon has a striped tail.
/ðə rəˈkuːn hæz ə straɪpt teɪl/Gấu mèo có cái đuôi khoang.