
9 / 25
rabbit
/ˈræbɪt/con thỏ
The rabbit has long ears.
/ðə ˈræbɪt hæz lɒŋ ɪəz/Con thỏ có đôi tai dài.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈræbɪt/con thỏ
The rabbit has long ears.
/ðə ˈræbɪt hæz lɒŋ ɪəz/Con thỏ có đôi tai dài.