
16 / 25
hummingbird
/ˈhʌmɪŋbɜːd/chim ruồi
The hummingbird is very small.
/ðə ˈhʌmɪŋbɜːd ɪz ˈveri smɔːl/Chim ruồi rất nhỏ.
Học qua tranh to, ít chữ, bấm vào là phát âm & bài hát vui nhộn
Học qua mẫu câu ví dụ thực tế, phản xạ vận động & trò chơi
Hoàn toàn miễn phí · Không quảng cáo khi học thẻ

/ˈhʌmɪŋbɜːd/chim ruồi
The hummingbird is very small.
/ðə ˈhʌmɪŋbɜːd ɪz ˈveri smɔːl/Chim ruồi rất nhỏ.