
Bản đồ tiếng Anh là gì?
map
Bản đồ tiếng Anh là map, đọc là /mæp/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/mæp/bản đồ
Câu ví dụ
Look at the map.
/lʊk ət ðə mæp/Nhìn bản đồ nào.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- ちず
中文
- 地图
हिन्दी
- नक्शा
Português
- mapa
Deutsch
- Landkarte
Cập nhật: