
Y tá tiếng Anh là gì?
nurse
Y tá tiếng Anh là nurse, đọc là /nɜːs/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/nɜːs/y tá
Câu ví dụ
The nurse works at the hospital.
/ðə nɜːs wɜːks ət ðə ˈhɒspɪtəl/Cô y tá làm việc ở bệnh viện.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- かんごし
中文
- 护士
हिन्दी
- नर्स
Português
- enfermeira
Deutsch
- Pflegerin
Cập nhật: