
Jobs — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 🎭 | actor | /ˈæktə/ | diễn viên |
| 🧑🌾 | farmer | /ˈfɑːmə/ | nông dân |
| 🧑⚕️ | nurse | /nɜːs/ | điều dưỡng, y tá |
| 🧑💼 | office worker | /ˈɒfɪs ˌwɜːkə/ | nhân viên văn phòng |
| 👮♂️ | policeman | /pəˈliːsmən/ | nam cảnh sát |
| 🏭 | factory | /ˈfæktri/ | nhà máy |
| 🚜 | farm | /fɑːm/ | nông trại |
| 🏥 | hospital | /ˈhɒspɪtl/ | bệnh viện |
| NHÀ CHĂM SÓC | nursing home | /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ | cơ sở chăm sóc người cao tuổi hoặc người cần hỗ trợ |
Unit 12 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Nghề nghiệp – Jobs) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick or cross., Look, complete and read., Let’s sing., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick., Look, complete and read., Let’s play., Listen and repeat., Listen and circle., Let’s chant., Read and complete., Let’s write., Members of my family and their jobs.) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 12 lớp 4 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 12.