
Nhiếp ảnh gia tiếng Anh là gì?
photographer
Nhiếp ảnh gia tiếng Anh là photographer, đọc là /fəˈtɒɡrəfə/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/fəˈtɒɡrəfə/nhiếp ảnh gia
Câu ví dụ
The photographer takes a picture.
/ðə fəˈtɒɡrəfə teɪks ə ˈpɪktʃə/Nhiếp ảnh gia chụp ảnh.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- しゃしんか
中文
- 摄影师
हिन्दी
- फ़ोटोग्राफ़र
Português
- fotógrafo
Deutsch
- Fotograf
Cập nhật: