Question words before to-infinitives
Mẫu câu
| The librarian | shows us | how to find | a book. |
Khi nào dùng
Dùng để nói điều cần làm, nơi, lúc hoặc cách làm sau biết, quyết định, hỏi hay chỉ dẫn.
Ví dụ
Dễ sai
✗
how to finding a book✓ how to find a book
Mẫu câu
| The librarian | shows us | how to find | a book. |
Khi nào dùng
Dùng để nói điều cần làm, nơi, lúc hoặc cách làm sau biết, quyết định, hỏi hay chỉ dẫn.
Ví dụ
Dễ sai
✗ how to finding a book
✓ how to find a book
Mẫu câu
| get on with | our neighbours | hoà thuận |
| look after | the shared garden | chăm sóc |
Khi nào dùng
Dùng cả cụm động từ để diễn đạt nghĩa riêng trong ngữ cảnh.
Ví dụ
Dễ sai
✗ We look for the garden. (chăm sóc)
✓ We look after the garden.
Mẫu câu
| She | passed down | the skill. | |
| She | passed | the skill | down. |
| She | passed | it | down. |
Khi nào dùng
Với pass down, danh từ đứng giữa hoặc sau cụm; đại từ phải đứng giữa pass và down.
Ví dụ
Dễ sai
✗ She passed down it.
✓ She passed it down.
1. Match these terms to their meanings.Nối các thuật ngữ này với nghĩa của chúng.
2. Choose the word or expression that fits each sentence.Chọn từ hoặc cách diễn đạt phù hợp với mỗi câu.
3. Match each helper to what he or she does.Nối mỗi người giúp đỡ với việc họ làm.
4. Use an expression from the box to complete each sentence.Dùng một cách diễn đạt trong khung để hoàn thành mỗi câu.
artisans electrician handicrafts
speciality food garbage collector
5. Choose a suitable question word for each gap.Chọn từ để hỏi thích hợp cho mỗi chỗ trống.
6. Match each phrasal verb to its meaning.Nối mỗi cụm động từ với nghĩa của nó.
7. Choose the phrasal verb in the right form for each gap.Chọn cụm động từ ở dạng đúng cho mỗi chỗ trống.