Indefinite articles: a/an
Mẫu câu
| We | watched | a | ceremony. |
| We | met | an | artist. |
Khi nào dùng
Dùng khi giới thiệu một người hoặc vật đếm được, chưa xác định.
Ví dụ
Dễ sai
✗
We met a artist.✓ We met an artist.
Mẫu câu
| We | watched | a | ceremony. |
| We | met | an | artist. |
Khi nào dùng
Dùng khi giới thiệu một người hoặc vật đếm được, chưa xác định.
Ví dụ
Dễ sai
✗ We met a artist.
✓ We met an artist.
Mẫu câu
| I | bought | a lantern. |
| The lantern | is | red. |
Khi nào dùng
Dùng khi người nghe biết rõ đang nói đến người hoặc vật nào.
Ví dụ
Dễ sai
✗ I bought a lantern. Lantern is red.
✓ I bought a lantern. The lantern is red.
Mẫu câu
| Music | brings | people together. |
Khi nào dùng
Dùng khi nói chung về những thứ số nhiều hoặc không đếm được.
Ví dụ
Dễ sai
✗ A music brings people together.
✓ Music brings people together.
1. Fill each gap with a verb from the box.Điền vào mỗi chỗ trống một động từ trong khung.
place pray admire chase
2. Finish each sentence with the right option A, B, or C.Hoàn thành mỗi câu với lựa chọn đúng A, B hoặc C.
3. Fill each gap using an item from the box.Điền vào mỗi chỗ trống một từ hoặc cụm từ trong khung.
it’s becoming a custom for customs we practise traditionally break with tradition maintain our traditions
4. Choose the right option for each sentence.Chọn đáp án đúng để hoàn thành mỗi câu dưới đây.
5. Each sentence has one mistake with an article. Choose the correct way to fix it.Mỗi câu có một lỗi về mạo từ. Chọn cách sửa đúng.
6. Choose a, an, the or Ø (no article) for each gap.Chọn a, an, the hoặc Ø (không có mạo từ) cho mỗi chỗ trống.
7. Choose the correct article or Ø (no article) for each gap.Chọn mạo từ đúng hoặc Ø (không có mạo từ) cho mỗi chỗ trống.