Articles a/an
Mẫu câu
| a | city |
| an | island |
Chọn theo âm đầu: a trước âm phụ âm; an trước âm nguyên âm.
Khi nào dùng
Dùng khi nói đến một người hoặc vật đếm được, chưa xác định.
Ví dụ
Dễ sai
✗
a island✓ an island
Mẫu câu
| a | city |
| an | island |
Chọn theo âm đầu: a trước âm phụ âm; an trước âm nguyên âm.
Khi nào dùng
Dùng khi nói đến một người hoặc vật đếm được, chưa xác định.
Ví dụ
Dễ sai
✗ a island
✓ an island
Mẫu câu
| the | United Kingdom |
Khi nào dùng
Dùng khi người nghe biết rõ đối tượng, hoặc trong một số tên địa lý cố định.
Ví dụ
Dễ sai
✗ United Kingdom
✓ the United Kingdom
1. Fill the gaps. Use the box.sunset island whale watchingCanadians landscapeĐiền vào chỗ trống. Dùng các từ trong khung. sunset island whale watching Canadians landscape
2. Choose words from the box to fill the gaps.local ancient nativeunique amazingChọn từ trong khung để điền vào chỗ trống. local ancient native unique amazing
3. Circle the right arrow for each question. Then say it aloud.Khoanh tròn mũi tên đúng cho mỗi câu hỏi. Sau đó đọc to.
4. Choose the correct word for each gap.Chọn từ đúng cho mỗi chỗ trống.
5. Choose the correct words for the gaps. The sign — means no word is needed.Chọn từ đúng cho các chỗ trống. Dấu — nghĩa là không cần từ nào.
6. Choose a, an or the for each gap about people from different countries.Chọn a, an hoặc the cho mỗi chỗ trống về người ở các nước.
7. Choose the correct word for each gap.Chọn từ đúng cho mỗi chỗ trống.
8. If the article in [brackets] is right, choose ✓. If it is wrong, choose the right article.Nếu mạo từ trong [ngoặc vuông] đúng, chọn ✓. Nếu sai, chọn mạo từ đúng.