like
Mẫu câu
| I | like | painting. |
- paint → paintingthêm -ing để gọi tên hoạt động
Khi nào dùng
Dùng khi nói mình thích người, vật hoặc hoạt động nào.
Ví dụ
Dễ sai
✗
I like to painting.✓ I like painting.
Mẫu câu
| I | like | painting. |
Khi nào dùng
Dùng khi nói mình thích người, vật hoặc hoạt động nào.
Ví dụ
Dễ sai
✗ I like to painting.
✓ I like painting.
Mẫu câu
| A portrait | is | different from | a landscape. |
Khi nào dùng
Dùng khi nói hai người hoặc vật khác nhau.
Ví dụ
Dễ sai
✗ A portrait is differents from a landscape.
✓ A portrait is different from a landscape.
Mẫu câu
| Music | is | as quiet as | painting. |
| Music | is not | as quiet as | painting. |
Khi nào dùng
Dùng khi nói hai thứ ngang nhau hoặc một thứ không bằng thứ kia về một đặc điểm.
Ví dụ
Dễ sai
✗ Music is not as quiet than painting.
✓ Music is not as quiet as painting.
1. What are Grace and Quan talking about?Grace và Quan đang nói về điều gì?
2. Fill each gap with the best choice in the box.sketch similar to different fromconcert hall drumsHoàn thành mỗi câu bằng một từ hoặc cụm từ phù hợp trong khung.
3. Choose the list of words that fits each heading.Chọn danh sách từ đúng với mỗi tiêu đề.
4. Match each verb in A with its partner in B.Nối một từ ở cột A với một từ hoặc cụm từ ở cột B.
5. Choose the right word or phrase for each sentence and underline it.Gạch chân từ hoặc cụm từ đúng để hoàn thành mỗi câu.
6. Choose like, as or different for each gap.Chọn like, as hoặc different cho mỗi chỗ trống.
7. Choose the words that complete the second sentence of each pair.Chọn từ hoàn thành câu thứ hai trong mỗi cặp.
8. Choose the ending that keeps the meaning of the first sentence.Chọn phần kết giữ nguyên nghĩa của câu đầu.