will
Mẫu câu
| People | will | travel | faster. |
Khi nào dùng
Dùng khi dự đoán khá chắc về tương lai hoặc vừa quyết định làm gì.
Ví dụ
Dễ sai
✗
People will to travel faster.✓ People will travel faster.
Mẫu câu
| People | will | travel | faster. |
Khi nào dùng
Dùng khi dự đoán khá chắc về tương lai hoặc vừa quyết định làm gì.
Ví dụ
Dễ sai
✗ People will to travel faster.
✓ People will travel faster.
Mẫu câu
| We | might | use | flying cars. |
Khi nào dùng
Dùng khi nói một việc có thể xảy ra nhưng chưa chắc.
Ví dụ
Dễ sai
✗ We might uses flying cars.
✓ We might use flying cars.
1. Decide whether each sentence is True (T) or False (F) and tick (✓) your choice.Quyết định mỗi câu là Đúng (T) hay Sai (F) và đánh dấu (✓) lựa chọn của em.
2. Fill the gaps with words from the box.ride eco-friendly hyperloopfly bamboo-copterĐiền vào chỗ trống bằng các từ trong khung. ride eco-friendly hyperloop fly bamboo-copter
3. Choose the correct word for each gap.Chọn từ đúng cho mỗi chỗ trống.
4. Choose the sentence with the words in the correct order.Chọn câu có các từ được sắp xếp đúng.
5. Mia and Leo are talking about jetpacks. Choose the correct future form of the verb in brackets.Mia và Leo đang nói về ba lô phản lực. Chọn dạng tương lai đúng của động từ trong ngoặc.
6. Choose the possessive pronoun that can replace the words in [brackets].Chọn đại từ sở hữu thay được cho các từ trong [ngoặc vuông].