Countable nouns
Mẫu câu
| one | egg |
| two | eggs |
- egg → eggsthêm -s khi có từ hai quả trở lên
Khi nào dùng
Dùng khi nói về những thứ đếm được từng cái.
Ví dụ
Dễ sai
✗
two egg✓ two eggs
Mẫu câu
| one | egg |
| two | eggs |
Khi nào dùng
Dùng khi nói về những thứ đếm được từng cái.
Ví dụ
Dễ sai
✗ two egg
✓ two eggs
Mẫu câu
| Add | some | salt. |
| Do we | need | any | oil? |
| We | don't need | any | oil. |
Khi nào dùng
Dùng khi nói lượng chưa xác định, như lượng muối hoặc dầu ăn cần để nấu.
Ví dụ
Dễ sai
✗ We don't need any a oil.
✓ We don't need any oil.
Mẫu câu
| We | need | a lot of | rice. |
Khi nào dùng
Dùng khi nói có hoặc cần nhiều thứ gì.
Ví dụ
Dễ sai
✗ We need a lot of rices.
✓ We need a lot of rice.
1. What are Tung and Sarah doing?Tung và Sarah đang làm gì?
2. Put these words under the right heading. Then add more dishes and ingredients of your own.Xếp các từ này vào đúng cột. Sau đó thêm các món ăn và nguyên liệu khác mà em biết.
spring rolls omelette butter onions pancakes pepper Dishes Ingredients
3. Circle the best word or phrase in each sentence.Khoanh tròn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất trong mỗi câu.