Must
Mẫu câu
| You | must | wear | a life jacket. |
Khi nào dùng
Dùng để nói việc bắt buộc hoặc cần làm.
Ví dụ
Dễ sai
✗
You must to wear a life jacket.✓ You must wear a life jacket.
Mẫu câu
| You | must | wear | a life jacket. |
Khi nào dùng
Dùng để nói việc bắt buộc hoặc cần làm.
Ví dụ
Dễ sai
✗ You must to wear a life jacket.
✓ You must wear a life jacket.
Mẫu câu
| You | mustn't | leave | rubbish here. |
Bạn không được bỏ rác ở đây.
Khi nào dùng
Dùng để nói việc bị cấm.
Ví dụ
Dễ sai
✗ You mustn't leaving rubbish here.
✓ You mustn't leave rubbish here.
Mẫu câu
| We have | some | water. |
| Do we need | any | food? |
| We don't have | any | water. |
Khi nào dùng
Dùng để nói có một ít, hỏi có chút nào không hoặc nói không có chút nào.
Ví dụ
Dễ sai
✗ We don't have some water.
✓ We don't have any water.
Mẫu câu
| We need | a bottle | of water. |
| We need | two bottles | of water. |
Đếm chai nước; không đếm trực tiếp water.
Khi nào dùng
Dùng khi nói số lượng đồ vật hoặc lượng nước, thức ăn.
Ví dụ
Dễ sai
✗ We need two waters.
✓ We need two bottles of water.
1. Fill in the sentences using words in the box.Điền vào các câu bằng những từ trong khung.
islands amazing natural wonders scenery
2. Choose the word that completes each sentence.Chọn từ hoàn thành mỗi câu.
3. Look at the main noun in each sentence. Choose C if the noun is countable and U if it is uncountable.Nhìn danh từ chính trong mỗi câu. Chọn C nếu danh từ đếm được và U nếu không đếm được.
4. Pick the correct word for each sentence.Chọn từ đúng cho mỗi câu.
5. Choose the word that fills each gap.Chọn từ điền vào mỗi chỗ trống.
6. Choose the correct word or words for each gap.Chọn từ đúng cho mỗi chỗ trống.