Wh-question
Mẫu câu
| Why | does | Lan | like cartoons? |
Khi nào dùng
Dùng để hỏi thông tin như việc gì, khi nào, ở đâu hoặc vì sao.
Ví dụ
Dễ sai
✗
Why does Lan likes cartoons?✓ Why does Lan like cartoons?
Mẫu câu
| Why | does | Lan | like cartoons? |
Khi nào dùng
Dùng để hỏi thông tin như việc gì, khi nào, ở đâu hoặc vì sao.
Ví dụ
Dễ sai
✗ Why does Lan likes cartoons?
✓ Why does Lan like cartoons?
Mẫu câu
| What | is | your favourite | programme? |
Khi nào dùng
Dùng để hỏi thông tin về tên gọi, đặc điểm hoặc vị trí.
Ví dụ
Dễ sai
✗ What your favourite programme is?
✓ What is your favourite programme?
Mẫu câu
| It is funny | and | educational. |
| It is funny | but | educational. |
| It is educational, | so | I watch it every week. |
And: và. But: nhưng. So: nên.
Khi nào dùng
Dùng để thêm ý, nối ý trái ngược hoặc nêu kết quả.
Ví dụ
Dễ sai
✗ It is funny, so I watch it every week because.
✓ It is funny, so I watch it every week.
1. Choose the correct answer A, B, or C.Chọn đáp án đúng A, B hoặc C.
2. Read each meaning and write the right word / phrase from the box.Đọc mỗi định nghĩa và viết từ / cụm từ đúng trong khung.
viewer character talent show educational programme comedy
3. Fill in the sentences using words / phrases in the box.Điền vào các câu bằng những từ / cụm từ trong khung.
comedies viewers channel game show character animated films
4. Fill in the sentences using the adjectives in the box.Điền vào các câu bằng những tính từ trong khung.
funny live boring cute popular educational
5. Choose the question word that is missing.Chọn từ để hỏi còn thiếu.
6. What does each question word ask about? Match.Mỗi từ để hỏi hỏi về điều gì? Hãy nối.
Bài nghe luyện tập
7. Choose the question word that fills each gap in the conversations. Then listen and check.Chọn từ để hỏi điền vào mỗi chỗ trống trong các đoạn hội thoại. Sau đó nghe và kiểm tra.
8. Match the first half of each sentence with the second half.Nối nửa đầu của mỗi câu với nửa sau.
9. Choose the word that fills each gap. Hint: and = one more thing, but = something different, so = a result.Chọn từ điền vào mỗi chỗ trống. Gợi ý: and = thêm một ý, but = ý khác biệt, so = kết quả.