Hiện tại đơn: khẳng định
Mẫu câu
| I / You / We / They | study | English after lunch. |
| He / She / It | studies | English after lunch. |
| Minh | studies | English after lunch. |
- study → studiesPhụ âm + y: đổi y thành ies.
Khi nào dùng
Dùng để nói thói quen hoặc sự thật.
Ví dụ
Dễ sai
✗
Minh study English.✓ Minh studies English.