A/an và the
Mẫu câu
| We | visited | a | craft stall. |
| The stall | displayed | woven bags | . |
Khi nào dùng
Dùng a/an khi giới thiệu một người hoặc vật chưa xác định, the khi đã biết là ai hoặc gì.
Ví dụ
Dễ sai
✗
We waited for a hour.✓ We waited for an hour.
Mẫu câu
| We | visited | a | craft stall. |
| The stall | displayed | woven bags | . |
Khi nào dùng
Dùng a/an khi giới thiệu một người hoặc vật chưa xác định, the khi đã biết là ai hoặc gì.
Ví dụ
Dễ sai
✗ We waited for a hour.
✓ We waited for an hour.
Mẫu câu
| A visitor | from | the | Philippines |
| played | the | violin. |
Khi nào dùng
Dùng the với một số tên địa lí và khi nói chơi nhạc cụ theo mẫu thông dụng.
Ví dụ
Dễ sai
✗ A visitor came from the Japan.
✓ A visitor came from Japan.
Mẫu câu
| Traditional stories | connect | generations. |
Khi nào dùng
Không dùng mạo từ khi nói chung về danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được.
Ví dụ
Dễ sai
✗ A traditional stories connect generations.
✓ Traditional stories connect generations.
1. Match the words with their meanings.Nối các từ với nghĩa của chúng.
2. Choose the right word for each gap.Chọn từ đúng cho mỗi chỗ trống.
3. Choose the right option to complete each sentence.Chọn phương án đúng để hoàn thành mỗi câu.