
Thu ngân tiếng Anh là gì?
cashier
Thu ngân tiếng Anh là cashier, đọc là /kæˈʃɪə/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/kæˈʃɪə/thu ngân
Câu ví dụ
The cashier says thank you.
/ðə kæˈʃɪə sez θæŋk juː/Cô thu ngân nói cảm ơn.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- レジのひと
中文
- 收银员
हिन्दी
- कैशियर
Português
- caixa
Deutsch
- Kassierer
Cập nhật: