
Nông dân tiếng Anh là gì?
farmer
Nông dân tiếng Anh là farmer, đọc là /ˈfɑːmə/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/ˈfɑːmə/nông dân
Câu ví dụ
The farmer grows rice.
/ðə ˈfɑːmə ɡrəʊz raɪs/Bác nông dân trồng lúa.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- のうか
中文
- 农民
हिन्दी
- किसान
Português
- fazendeiro
Deutsch
- Bauer
Cập nhật: