
Ăn sáng tiếng Anh là gì?
have breakfast
Ăn sáng tiếng Anh là have breakfast, đọc là /hæv ˈbrekfəst/ (giọng Anh). Bấm loa để nghe, xem tranh và câu ví dụ bên dưới.
/hæv ˈbrekfəst/ăn sáng
Câu ví dụ
I have breakfast with my family.
/aɪ hæv ˈbrekfəst wɪð maɪ ˈfæmɪli/Con ăn sáng cùng gia đình.
Xem bản dịch ngôn ngữ khác
日本語
- あさごはんをたべる
中文
- 吃早饭
हिन्दी
- नाश्ता करना
Português
- tomar café da manhã
Deutsch
- frühstücken
Cập nhật: