
Time and daily routines — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| :00 | o'clock | /əˈklɒk/ | giờ đúng, dùng khi không có phút lẻ |
| 15 | fifteen | /ˌfɪfˈtiːn/ | mười lăm |
| 30 | thirty | /ˈθɜːti/ | ba mươi |
| 45 | forty-five | /ˌfɔːti ˈfaɪv/ | bốn mươi lăm |
| VÀO LÚC | at | /æt/ | vào lúc, dùng trước giờ |
| 🌅 | get up | /ɡet ʌp/ | thức dậy, ra khỏi giường |
| 🛏️ | go to bed | /ɡəʊ tə bed/ | đi ngủ |
| 🏫 | go to school | /ɡəʊ tə skuːl/ | đi học |
| 🍳 | have breakfast | /hæv ˈbrekfəst/ | ăn sáng |
Unit 2 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Giờ giấc mỗi ngày – Time and daily routines) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick., Look, complete and read., Let’s play., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and number., Look, complete and read., Let’s sing., Listen and repeat., Listen and circle., Let’s chant., Read and match., Let’s write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 2 lớp 4 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 2.