
Our school rooms — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 🎵 | music room | /ˈmjuːzɪk ruːm/ | phòng âm nhạc |
| 🖥️ | computer room | /kəmˈpjuːtə ruːm/ | phòng máy tính |
| 📚 | library | /ˈlaɪbrəri/ | thư viện |
| 🎨 | art room | /ɑːt ruːm/ | phòng mỹ thuật |
| 1️⃣ | ground floor | /ˌɡraʊnd ˈflɔː/ | tầng trệt |
| 2️⃣ | first floor | /ˌfɜːst ˈflɔː/ | tầng một (trên tầng trệt) |
| ⬆️ | go upstairs | /ɡəʊ ˌʌpˈsteəz/ | đi lên tầng |
| ⬇️ | go downstairs | /ɡəʊ ˌdaʊnˈsteəz/ | đi xuống tầng |
Unit 6 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Phòng học ở trường – Our school rooms) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick or cross., Read and complete., Let’s sing., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick., Read and complete., Let’s play., Listen and repeat., Circle, listen and check., Let’s chant., Read and tick True or False., Let’s write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 6 lớp 5 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 6.