
Means of transport — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 🎭 | Ha Noi Opera House | /ˌhɑː ˈnɔɪ ˈɒprə haʊs/ | Nhà hát Lớn Hà Nội |
| 🐉 | Dragon Bridge | /ˈdræɡən brɪdʒ/ | Cầu Rồng |
| 🏛️ | museum | /mjuˈziːəm/ | bảo tàng |
| 📍 | place of interest | /ˌpleɪs əv ˈɪntrəst/ | địa điểm tham quan |
| 🚌 | by bus | /baɪ bʌs/ | bằng xe buýt |
| 🚲 | by bicycle | /baɪ ˈbaɪsɪkl/ | bằng xe đạp |
| 🚕 | by taxi | /baɪ ˈtæksi/ | bằng taxi |
| 🚶 | on foot | /ɒn fʊt/ | đi bộ |
Unit 18 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Phương tiện di chuyển – Means of transport) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and number., Read and complete., Let’s sing., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick or cross., Read and complete., Let’s play., Listen and repeat., Listen and repeat. Pay attention to the intonation., Let’s chant., Read and answer., Let’s write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 18 lớp 5 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 18.