
Family time — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 🏊 | swim | /swɪm/ | bơi |
| 📷 | take photos | /teɪk ˈfəʊtəʊz/ | chụp ảnh |
| 🐚 | collect seashells | /kəˈlekt ˈsiːʃelz/ | nhặt vỏ sò |
| 🏖️ | walk on the beach | /wɔːk ɒn ðə biːtʃ/ | đi dạo trên bãi biển |
| 🚤 | take a boat trip | /teɪk ə ˈbəʊt trɪp/ | đi thuyền |
| 🦐 | eat seafood | /iːt ˈsiːfuːd/ | ăn hải sản |
| 🗺️ | see interesting places | /siː ˈɪntrəstɪŋ ˈpleɪsɪz/ | xem nơi thú vị |
| 🛍️ | buy souvenirs | /baɪ ˌsuːvəˈnɪəz/ | mua quà lưu niệm |
Unit 11 tiếng Anh lớp 5 Global Success (Thời gian bên gia đình – Family time) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and match., Read and circle., Listen, complete and sing., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and circle., Read and complete., Let’s play., Listen and repeat., Listen and underline one more stressed word. Then repeat., Let’s chant., Read and answer., Let’s write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 11 lớp 5 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 11.