
Things we can do — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| ✓ | can | /kæn/ | có thể, làm được |
| 🍳 | cook | /kʊk/ | nấu ăn |
| 🎨 | draw | /drɔː/ | vẽ |
| 🎸 | play the guitar | /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ | chơi đàn ghi-ta |
| 🎹 | play the piano | /pleɪ ðə piˈænəʊ/ | chơi đàn pi-a-nô |
| 🚴 | ride a bike | /raɪd ə baɪk/ | đi xe đạp |
| 🏇 | ride a horse | /raɪd ə hɔːs/ | cưỡi ngựa |
| 🛼 | roller skate | /ˈrəʊlə skeɪt/ | trượt pa-tanh |
| 🏊 | swim | /swɪm/ | bơi |
| NHƯNG | but | /bʌt/ | nhưng |
Unit 5 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Những việc mình làm được – Things we can do) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and number., Look, complete and read., Let’s play., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let’s talk., Listen and tick or cross., Look, complete and read., Let’s sing., Listen and repeat., Listen and circle., Let’s chant., Read and tick True or False., Let’s write., A school club survey.) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 5 lớp 4 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 5.