
My family's weekends — Trọn bộ từ vựng, mẫu câu, hỗ trợ phát âm chuẩn Anh, Mỹ và bài tập tương tác theo SGK.
Tổng hợp đầy đủ từ vựng bám sát SGK Global Success kèm phiên âm chuẩn IPA và nghĩa tiếng Việt:
| Tranh | Từ vựng | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 🎬 | cinema | /ˈsɪnəmə/ | rạp chiếu phim |
| 🛍️ | shopping centre | /ˈʃɒpɪŋ sentə/ | trung tâm mua sắm |
| 🏟️ | sports centre | /ˈspɔːts sentə/ | trung tâm thể thao |
| 🏊 | swimming pool | /ˈswɪmɪŋ puːl/ | bể bơi |
| 🍲 | cook meals | /kʊk miːlz/ | nấu các bữa ăn |
| 🧘 | do yoga | /duː ˈjəʊɡə/ | tập yoga |
| 🎾 | play tennis | /pleɪ ˈtenɪs/ | chơi quần vợt |
| 🎞️ | watch films | /wɒtʃ fɪlmz/ | xem phim |
Unit 15 tiếng Anh lớp 4 Global Success (Cuối tuần của gia đình – My family's weekends) gồm các phần học trọng tâm (Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let's talk., Listen and number., Look, complete and read., Let's sing., Look, listen and repeat., Listen, point and say., Let's talk., Listen and match., Look, complete and read., Let's play., Listen and repeat., Listen and circle., Let's chant., Read and tick True or False., Let's write., Project) bám sát SGK, kèm tranh minh họa và phát âm chuẩn.
Có đầy đủ audio phát âm chuẩn bản xứ cho từng từ vựng, mẫu câu và bài luyện nghe trong Unit 15 lớp 4 Global Success.
Cho bé xem flashcard có tranh minh họa SGK, nghe audio 3 lần mỗi từ và chơi game tương tác 5 phút mỗi ngày ngay trong bài học Unit 15.